TIN NHN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyn Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

J

 

JALABUJA (P). THAI SINH. Xem: JLAYUJA (S).

JLAYUJA (S). JALABUJA (P). THAI SINH. E.: VIPOROUS. Xem: CATUR YONI (S).

JAPAML (ML). TRNG HẠT. E: ROSARY. Xu chuổi hạt dng để đếm số lần niệm Phật hay tr ch. Thường xu trng hạt c 108 hạt.

JAR (P & S). LO. GI. E.: OLD AGE

JARMARANA (P & S). LO TỬ. GI CHẾT. E.: DECAY AND DEATH. Xem: NIDNS (P).

JTAKAS (P & S). KINH BẢN SINH. E.: BIRTH STORIES; STORIES OF BUDDHA'S PREVIOUS LIVES. Kinh ni về tiền thn của ức Phật. Kinh nầy thuộc Tiểu A Hm (Khuất đ da a hm - Khuddhaka-nikya). Xem: GAMA (S).

JTI (P & S). SINH. E.: BIRTH. Xem: NIDNS (P).

JETA. THI Tử Kỳ Đ. Xem: JETAVANA.

JETAVANA. KỲ VIN; KỲ THỌ CẤP C ĐỘC VIN. E.: THE MONASTERY AND GARDEN OFFERED BY JETA AND ANTHAPINDIKA. Một ngi cha v tng lm ở X Vệ (Svatthi - Srvasti) do trưởng giả Cấp C ộc (Anthapindika) mua của Thi tử Kỳ (Jeta). ức Phật thường ngụ tại đy. Hai trăm năm sau, nơi đy bị hỏa tai thiu hủy, v 500 năm sau th được xy dựng lại nhưng nhỏ hơn. Một trăm năm sau đ lại bị thiu hủy. Mười ba năm sau th được xy lại lớn như xưa. Nhưng một thế kỷ sau th bị thiu hủy han ton. Ngy nay chỉ cn những tn tch của ngi tịnh x.

JHN (P). DHYNA (S). THIỀN. E.: MEDITATION; ABSORPTION. Xem: FOUR STAGES OF ABSORPTION (MEDITATION).

JHN (P). DHYNA (S). THIỀN. E.: MEDITATION; ABSORPTION. Xem: FOUR STAGES OF ABSORPTION (MEDITATION).

JIHV (S). JIVH (P). THIỆT (LƯỠ). E.: TONGUE. Xem: PANCENDRIYNI (S).

JVA. (P & S). HOẠT. SỰ SỐNG. E.: LIFE.

JIVH (P). THIỆT (LƯỠI). E.: TONGUE. Xem: PANCENDRIYNI (S).

JNAPTI. KIẾN NGHỊ. E.: MOTION.

 

Copyright 2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.