TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyên Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

L

 

LAKKHA (P). Xem: LAKSHA (S).

LAKSHA (S). LAKKHA (P). MƯỜI VẠN. Số của Ấn Độ. 1 Lakka (lakh, lac) = 100,000.

LAMA (T). LẠT MA. Trong Phật Giáo Tây Tạng, chỉ một vị Thầy (guru) được tôn kính v́ là hiện thân của Phật Pháp. Theo truyền thống Kim Cang Thừa (Vajrayana), lama chẳng những là vị thầy dạy về các nghi thức mà c̣n là người chỉ đạo trong những nghi lễ. Vị lama cũng có thể là vị chủ tŕ của một hay nhiều ngôi chùa. Vị lama cũng thường được gán cho tôn hiệu là Rimpoche có nghĩa là Tôn Sư. Tuy nhiên, ngày nay, danh từ lama thường bị lạm dụng để gọi xă giao bất cứ một vị tu sĩ Phật Giáo nào. Theo truyền thống, muốn trở thành một vị lama phải trải qua nhiều năm học hỏi và thiền quán, và phải nhập thất ít nhất ba năm.

LAMAISM. LẠT MA GIÁO. Xem: TBETAN BUDDHISM.

LAND. STAGE. ĐỊA Xem: BHÙMI (S).

LANKÀ (P & S). LĂNG GIÀ. Một đảo của Tích Lan, c̣n gọi là Sư Tử quốc.

LANKÀVATÀRA-SÙTRA (S). KINH LĂNG GIÀ. E: SUTRA ON THE DESCENT TO SRI LANKA. Một bộ Kinh Đại Thừa nhấn mạnh vào sự giác ngộ vượt ngoài mọi tính nhị nguyên và tâm phân biệt. Chứng nghiệm nầy đạt được khi chứng thực được Như Lai tạng (Tathàgatha-garba) vốn thường hằng nơi mọi chúng sanh. Kinh nầy cũng nói lên sự không cần thiết phải dùng ngôn ngữ trong việc truyền đạt chân lư. Tương truyền rằng khi sắp viên tịch, ngài Bồ Đề Đạt Ma đă truyền kinh nầy cho Nhị Tổ Huệ Khả.

LAUKIKA (S). LOKIYA (P). THẾ GIAN ; THế TỤC. Ngược lại với xuất thế gian, thoát tục. Xem: LOKOTTARA (S).

LESSER VEHICLE. SMALLER VEHICLE. TIỂU THỪA. Xem: H̀NAYÀNA.

LIANG WU-TI. LƯƠNG VƠ ĐẾ (502-550). Một vị vua có nhiều quyền lực của Trung Hoa xưa và đă rất nhiệt thành trong việc học hỏi và thực hành Phật Pháp. Ông đă t́m cách làm cho triều đ́nh cũng như đời sống cá nhân của ông thực hành tốt nhất mọi Giáo Pháp Đại Thừa. Ông đă xây dựng nhiều chùa và tu viện, khuyến khích việc tạo và ấn hành kinh luận, t́m cách cho Phật Pháp có một chỗ đứng vững chắc trong quần chúng. Ông được coi là Ashoka (A Dục vương) của Trung Hoa.

LIBERATION. GIẢI THOÁT. Xem: VIMUKTI (S).

LIVEHOOD. MỆNH - SỰ SỐNG. Xem: ÀJ̀VA (P & S).

LOBHA (P). THAM. Đồng nghĩa với ràga và tanhà. Xem: THREE AILMENTS.

LOBHAM (S). LOBHA (P). THAM. Đồng nghĩa với ràga và tanhà. Xem: THREE AILMENTS.

LOKA (P & S). LOKAM (S). THẾ GIAN; THế GIỚI.

LOKAJETTHA (P). THẾ TÔN. Xem: LOKAJYESTHA (S).

LOKAJYESTHA (S). LOKAJETTHA (P). THẾ TÔN. Người được thế gian tôn kính nhất, chỉ đức Phật.

LOKAPÀLA (S). HỘ THẾ. E: WORLD PROTECTORS. Bốn vị Thần vương bảo vệ bốn phương, bảo hộ thế gian và Phật Pháp. Xem: devaràja (s);

LOKESVARA (S). THẾ TÔN. E: LORD OF WORLD. Chỉ Đức Phật và Bồ tát Quán Thế Âm.

LOKITTARAVÀDINA. BỘ THUYẾT XUẤT THẾ. Một trong hai mươi bộ phái Phật Giáo phát triển tại Ấn Độ. Xem: INDIA.

LOKIYA (P). THẾ GIAN ; THẾ TỤC. Ngược lại với xuất thế gian, thoát tục. Xem: LOKOTTARA (S).

LOKOTTARA (S). LOKUTTARA (P). XUẤT THẾ GIAN; THế NGOẠI. Vượt ngoài đời sống thế tục. Tất cả những ǵ liên quan đến con đường dẫn đến giải thoát hay hướng về quả vị Niết bàn đều được gọi là xuất thế gian.

LOKUTTARA (P). XUẤT THẾ GIAN; THÊ NGOẠI Xem: LOKOTTARA (S).

LOTUS. SEN; HOA SEN. PADMA (S); PADUMA (P). Biểu tượng của sự thánh thiện và trong sạch.

LOTUS SCHOOL. THIÊN THAI TÔNG. Xem: CHINESE BUDDHISM.

LUMBINI. LÂM TỲ NI. Một trong bốn Thánh địa quan trọng nhất của Phật Giáo. Đó là nơi Đức Phật đản sinh. Ở Lumbini, hiện vẫn c̣n trụ đá do vua Asoka (A Dục vương) dựng vào năm 249 trước Tây lịch khi nhà vua hành hương đến đây. Xem: holly places.

LUST. DỤC. Xem: KÀMA (p & s).

 

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.