TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyên Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

R

 

RÀGÀ. THAM. E.: AFFECTION; LONGING; DESIRE. Đồng nghĩa với LOBHA. Xem: THREE AILMENTS.

RÀHULÀ. LA HẦU LA. Xem: TEN GREAT DISCIPLES OF THE BUDDHA.

RÀJAGAHA (P). VƯƠNG XÁ. Xem: RÀJAGRIHA (S).

RÀJAGRIHA (S). RÀJAGAHA (P). VƯƠNG XÁ. Kinh đô nước Ma Kiệt Đà (Magadha) thời vua Tần Bà Sa La (Bimbisàra), 70 km về hướng Đông-Bắc của Patna nằm trên bờ sông Hằng (Gange). Vua Tần Bà Sa La đă xây dựng ở đây tịnh xá Trúc Lâm (Venuva) để làm nơi thuyết Pháp, Đức Phật khi c̣n tại thế đă nhiều lần đến An Cư. Ngọn núi danh tiếng Linh Thứu (Gridhrakuta), nơi Phật thuyết nhiều bộ kinh Đại Thừa cũng ở tại đây và cũng là nơi cuộc Kết Tập Lần Thứ Nhất được tổ chức.

RAJATÀDRI (S). NGÂN SƠN. Xem: KAILÀSA (S).

RATNASAMBHAVA (S). BẢO SINH PHẬT. E.: JEWEL-BORN ONE. Một trong Ngũ Trí Như Lai. Xem: Five dhyań buddhas.

RDDHI (S). NHƯ Ư; THẦN THÔNG. Xem: IDDHI (P).

RDDHIPÀDA (S). IDDHI-PÀDA (P). TỨ NHƯ Ư TÚC. Xem: THIRTY-SEVEN PRINCIPLES OF ENLIGHTENMENT.

REALIZATION. SELF REALIZATION. KIẾN TÁNH; NGỘ; GIẢI NGỘ. Kinh nghiệm về một cái thấy vượt ngoài tâm phân biệt, đó là kinh nghiệm về tánh chất không hai (bất nhị) giữa chủ thể và đối tượng. Xem: SATORI (J).

RECORD OF WORDS. NGỮ LỤC. Sách ghi chép những lời dạy, những bài thuyết pháp và những lời nói của một vị Thiền Sư.

REFUGE. QUY Y. Quay về nương tựa.

REFUGE, THREEFOLD. TAM QUY. Xem: TRISARANA (S).

REGRET FOR ERROR. REPENTANCE. SÁM HỐI. Xem: KSHAMÀ (S).

RELICS. XÁ LỢI. Xem: SHAR̀RA (S); STÙPA (S).

RENUNCIATION. XẢ. (Bỏ; Từ Bỏ). Hai Cuộc Từ Bỏ lớn lao của Đức Phật là: (1) Từ bỏ nhà cửa, gia đ́nh và vương quốc; (2) Từ chối việc nhập Niết Bàn sau khi thành đạo để đem Giáo Pháp dạy cho chúng sanh, tức thực hành hạnh Bồ Tát. Phật Giáo Đại Thừa (Mahàyàna) c̣n thêm sự từ bỏ thứ ba: không vào Vô Dư Niết Bàn (Parinibbàna, Parinirvàna) mà nhận hóa thân (Nirmànakàya) để tiếp tục lợi ích chúng sanh.

RESULT. QUẢ. Xem: VIPÀKAM (S); PHALAM (S).

RIGHT PATH. CHÁNH ĐẠO. Xem: MÀRGA (S); ÀRYA ASTÀNGIKA MÀRGA (S).

RINPOCHE. ĐẠI SƯ. Xem: LAMA (T).

ROBE OF MERIT. CÔNG ĐỨC Y (ÁO CÔNG ĐỨC). KATHINA (P & S).

ROOTS, UNWHOMESOME. BẤT THIỆN CĂN. Xem: AKUSHALA-MÙLA (P & S).

RS(H)IPATANA (S). ISIPATANA (P). LỘC DĂ UYỂN. Xem: HOLY PLACES.

RÙPA (P & S). SẮC; TƯỚNG. E.: FORM. Xem: NÀMAN (S); NÀMARÙPA (P & S).

RÙPALOKA (P & S). SẮC GIỚI THIÊN. E.: MATERIAL HEAVEN. Xem: PLANES OF EXISTENCE.

 

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.