TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyên Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

U

 

ULLAMBANA (S). VU LAN BỒN. Treo Ngược. Chỉ cho sự đau khổ cùng cực trong địa ngục). E.: HANGING DOWN.

ULLAMBANA-SÙTRA (S). VU LAN BỒN KINH. Một quyển, ngài Trúc Pháp Hộ (Dharmaraksha) dịch sang Hán văn năm 266 - 313 (315). Kinh tŕnh bày việc Phật dạy ngài Mục Kiền Liên làm thế nào để cứu mẹ ngài thoát khỏi địa ngục. Phật dạy về phương pháp cúng dường vào ngày rằm tháng bảy, tức ngày Tự Tứ của chư tăng sau mùa An Cư.

ULTIMATE TRUTH. CHÂN ĐẾ. Xem: PARAMÀRTHA-SATYA (S); TWO TRUTHS.

UNH̀SA (P). PHẬT ĐỈNH; NHỤC KẾ. Xem: USǸSA (S).

UNIVERSAL MONARCH. WHEEL RULER. KIM LUÂN VƯƠNG; CHUYỂN LUÂN VƯƠNG. Xem: CAKRAVART̀RAJÀ (S).

UNNÀ (P). HÀO QUANG; QUANG HÀO; MI GIAN BẠCH HÀO. Xem: ÙRNÀ (S).

UPÀDÀNA (P & S). THỦ. E.: ATTACHMENT; CLINGING. Xem: NIDÀNÀS (S).

UPÀLI. ƯU BÀ LI (LỢI). Xem: TEN GREAT DISCIPLES OF THE BUDDHA.

UPÀSAKA (P & S). ƯU BÀ TẮC. Nam đệ tử tại gia. E.: LAYMAN; LAY MALE DISCIPLE. Theo quan điểm Tiểu Thừa, người tại gia chỉ có thể tu phước, giúp đỡ về vật chất cho các vị xuất gia để vun bồi công đức, tạo điều kiện được xuất gia trong kiếp khác, chứ không thể giác ngộ giải thoát trong hiện kiếp. Theo quan điểm Đại Thừa, người tại gia cũng có thể giác ngộ, giải thoát, như trường hợp ngài Duy Ma Cật, gia đ́nh Bàng Uẩn, Hàn Sơn, Thập Đắc, v.v...

UPÀSIKÀ (P & S). ƯU BÀ DI. Nữ đệ tử tại gia. E.: LAYWOMEN; LAY FEMALE

UPAVASATHA (S). UPOSATHA (P). TRAI KỲ NHẬT (Ngày Trai, Ngày Chay). E.: FASTING DAY.

UPÀYA (P & S). PHƯƠNG TIỆN; PHƯƠNG TIỆN TRÍ. (1) Phương pháp khéo léo mà một vị Bồ Tát xử dụng để hướng dẫn chúng sanh tiến trên con đường giải thoát. (2) Phương pháp, phương tiện để truyền bá Phật Pháp. E.: SKILLFUL MEANS, METHOD (TO GUIDE BEINGS TO LIBERATION OR TO EXPOUND THE TEACHING).

UPEKKHÀ (P). XẢ Xem: UPEKSHÀ (S).

UPEKSHÀ (S). UPEKKHÀ (P). XẢ. Trạng thái tâm thức vượt thoát mọi sự phân biệt, tâm b́nh đẳng không c̣n bị quấy rầy bởi vui và buồn. E.: EQUANIMITY. Xem: PÀRAMITÀS (P); BRAHMA VIHÀRA.

UPOSATHA (P). TRAI KỲ NHẬT (Ngày Trai, Ngày Chay). E.: FASTING DAY.

UPPATTITTHÀNA (P). TAM GIỚI. Xem: PLANES OF EXISTENCE.

ÙRNÀ (S). UNNÀ (P). HÀO QUANG; QUANG HÀO; MI GIAN BẠCH HÀO. Chỗ nhô lên giữa hai lông mày của Phật. E.: THE WHITE CURL BETWEEN THE EYE-BROWS.

URUBILRA-KĂSYAPA. ƯU LÂU TẦN LOA CA DIẾP. Một đệ tử của Phật trước là thầy ngoại đạo theo phái thờ lửa. Sau khi được Phật hóa độ, đă cùng hai người em là Na-di Ca-diếp (Nadi-Kăsiyapa) và Dà-da Ca-diếp (Gayă-Kăsyapa) và 1000 đệ tử quy y Phật.

USǸSA (S). UNH̀SA (P). PHẬT ĐỈNH; NHỤC KẾ. Cục thịt trên đỉnh đầu Phật, một trong ba mươi hai tướng tốt, biểu tượng cho trí tuệ. E.: THE CROWN OF THE BUDDHA'S HEAD.

UTPATTISTHÀNÀ (S). UPPATTITTHÀNA (P). TAM GIỚI. Xem: PLANES OF EXISTENCE.

UTTARAS’AILÀ. BỘ BẮC SƠN TRỤ. Xem: INDIA.

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.