TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyên Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

W

 

WANDERING ON FOOT. HÀNH CƯỚC. Một vị tăng trẻ, sau khi hoàn măn chương tŕnh tu học tại địa phuơng, đi xa để t́m thầy tu học thêm. Thông thường, hành cước là đi cầu học về Thiền từ một vị Thiền sư.

WAY. ĐẠO. Con đường. Đối với Phật Giáo, đạo là con đường đưa đến giác ngộ và giải thoát.

WAY OF FLOWERS. HOA ĐẠO. Một lối tập luyện tâm thức bằng cách cắm hoa. Trong hoa đạo, việc cắm hoa không phải là "sắp đặt" những cành hoa một cách có chủ ư. Trái lại người cắm hoa ở trong trạng thái tâm thức không phân biệt sao cho những cành hoa tự phơi bày tánh chất bản nhiên của nó.

WESAK (VESAK). VỆ XÁ. Xem: VAISÀKHA (S).

WHEEL OF THE LAW. PHÁP LUÂN. Xem: DHARMA-ChAKRA (S).

WHEEL OF TIME. THỜI LUÂN. Xem: KÀLACHAKRA (T).

WHEEL RULER. UNIVERSAL MONARCH. KIM LUÂN VƯƠNG, CHUYỂN LUÂN VƯƠNG. Xem: CAKRAVART̀RAJÀ (S).

WILD-FOX ZEN. DĂ-HỒ THIỀN. Loại thiền của những người không tu tập chân chính. Mặc dù sở đắc điều không phải thiền chân chính, người nầy tự cho ḿnh giác ngộ, dối gạt người khác, nói những điều ḿnh không thật sự hiểu.

WISDOM. INSIGHT. HUỆ; TRÍ HUỆ. Xem: PRAJNÀ (S).

WISDOM MIND. WISDOM HEART. BỒ ĐỀ TÂM. Xem: BODHICITTA (S).

WITHOUT BEGINNING. VÔ THỈ. Xem: ANAVARÀGRA (S).

WORD HEAD. THOẠI ĐẦU. Điểm nền tảng, cốt tủy, nhấn mạnh của một công án (koan), chữ hay câu mà toàn bộ công án ḥa tan vào đó khi người hành giả nhập vào việc tham cứu.

WORLD FELLOWSHIP OF BUDDHISTS (WFB). THế GIỚI PHẬT GIÁO HỮU NGHỊ HộI. HỘi Phật Giáo thế giới được thành lập vào năm 1950 tại Ceylon để thống nhất mọi tông phái Phật Giáo trên thế giới.

WORTHY ONE, THE. LA HÁN; TỨ QUẢ LA HÁN. Xem: PHALAM (S).

 

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.