TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 searchvn.net                                                                                                                            TRỞ VỀ

 
 

 

 

ENGLISH-VIETNAMESE BUDDHIST DICTIONARY

Nguyên Hảo

[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [Y] [Z]

 

Z

 

ZEN (J). THIỀN. DHYÀNA (S). Nói chung, đó là trạng thái tâm thức trong đó mọi tính chất nhị nguyên, đối đăi không c̣n tồn tại. Nói riêng, Zen (Thiền) là một h́nh thức Phật Giáo Đại thừa phát triển ở Trung Hoa khi ngài Bồ Đề Đạt Ma (Bodhidharma) đến đây vào khoảng đầu thế kỷ thứ sáu. Mục đích của Thiền là chỉ thẳng vào tự tánh, không qua suy tư, văn tự, lấy tham thiền làm nền tảng. Xem: CHINESE BUDDHISM; BODHIDHARMA; SIXTH PATRIARCH.

ZEN SICKNESS. THIỀN BỊNH. Bịnh của người tu thiền sai lạc: (1) Tỏ bày những cảm thọ và hiện tượng hư dối xảy ra khi tham thiền. (2) Chấp trước vào sự thể nghiệm giác ngộ. Ngay cả chấp trước vào "không" cũng là một thiền bịnh. Đặc biệt là sự phát triển ḷng tụ phụ về những cảm nghiệm của của người ấy trên con đường tu tập và tự cho ḿnh là một người đặc biệt, v.v...

 

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.