TIN NHÂN  QUẢ - TẠO PHƯỚC ĐỨC -  SỐNG CHÂN THƯỜNG

 ĐẠO TRÀNG TÂY TẠNG                                                                                                              TRỞ VỀ

Google

 KINH

THỦ LĂNG NGHIÊM TÔNG THÔNG

 Người dịch :

THUBTEN OSALL LAMA - NHẪN TẾ THIỀN SƯ

 

CHỈ MỤC

-A-

A Bàng, 1206

A La Hán, 754

A Lại Da, 626

A Lại Da Thức, 628

A Na Hàm, 754

A Na Luật Đà, 584, 675, 676

A Tu La, 1272

Am Đề Già, 845

an, 553

An Dân, 1001

An Lăng Nghiêm, 616

An Ổn Tràng, 826

An Tâm, 71

An Tâm Pháp Môn, 498

Ác Báo, 1211

Ái T́nh, 478

Án Tử, 270

áo lót, 450

Áp Quỉ, 1221

Áp Thắng Quỉ, 1312

Át Bồ Đàm, 478

âm thanh, 34, 35, 58, 73, 653, 862, 911, 914,

Ấm, 296, 1284, 1292

Ấn, 1176, 1177, 1178

ăn cháo, 1037

ăn uống, 372

-B-

ba ba, 36, 233, 1201

ba cái Không, 754

ba cân gai, 1131

ba con mắt, 776

ba cơi, 1271

Ba La Đề, 316

Ba Lăng, 324

Ba Tiêu Triệt, 1421

Ba Tuần, 772

Ba Tư Nặc, 157

Bá Trượng, 19, 22, 64, 253, 855, 1153

Bách Môn Nghĩa Hải, 289

Bách Trượng, 617, 647, 700, 752, 841, 867, 1027, 1086, 1192, 1199, 1459

bánh chiên, 1220

Báo Ân Minh, 244, 314, 1286

Báo Từ, 342

Bát Hoàn, 191

Bát Nhă Tam Muội, 570

Bát Thức Quy Củ, 81

Bà Sa, 221

Bà Tu Bàn Đầu, 708

Bàn Am Thành, 611, 705

Bàn Sơn, 743

Bàn Sơn Tích, 652, 819

bàn tay, 142, 143

Bàng cư sĩ, 480, 560, 803

Bàng Uẩn, 783

Bản Căn Thanh Tịnh, 854

Bản Diệu Viên Tâm, 503

Bản Giác, 1114

Bản Lai Chân Thật, 1109

Bản Lai Diện Mục, 20, 527

Bản Nhân, 187

Bảo Cảnh Tam Muội, 455

Bảo Chí, 711

Bảo Chưởng, 1408

Bảo Giác, 1413

Bảo Giác Kim Cương Vương, 632

Bảo Giác Nhất, 1112

bảo hộ, 1217

Bảo Hương, 46

Bảo Tư, 494

bảy hiền nữ, 659

Bạch Giao Hương, 970

Bạch Tán Cái, 15, 16

Bạch Tịnh Thức, 1007

Bạch Vân Đoan, 482

Bạt Quỉ, 1220, 1310, 1324

bất biến, 386

Bất Động Địa, 1158

Bất Động Tôn, 433

Bất Động Trí, 62

Bất Hoàn Thiên, 1259

Bất Hoại Hồi Hướng, 1112

Bất Hồi Tâm Độn A La Hán, 1266

Bất Nhị, 112, 796

Bất Sanh Bất Diệt, 531

Bất Thối Tâm, 1056

Bất Thối Trụ, 1079

Bất Tử, 221

Bất Tử Càn Loạn, 1354

bầy kiến, 887

Bắc Tông Tú, 1305

bắt hư không, 249

Biến Hành, 709

Biến Kế, 1357

Biến Kế Chấp, 741, 742

Biến Kế Điên Đảo, 1354

Biến Tịnh Thiên, 1253

Biến Tri, 1336

Biến Tri Hải, 1178

Biết Tâm, 605

biển, 446

Biện Thông, 1092

binh khí, 830

Bí Ma Nham, 1328

Bích Chi, 1416

Bít, 577

B́ Thọ, 289

B́nh thường tâm, 518

bịt mắt, 580

bóng, 724

bóng trăng, 729

bỏ Vọng, 619

bọt nước, 175, 314, 446, 867

bố thí, 42, 502, 635, 850, 855, 856, 857, 949

Bố Thí Hương, 970

Bốn biển, 1418

Bồ Đề, 123, 156, 512, 516, 596, 614

Bồ Đề Chánh Giác, 530

Bồ Đề Hương, 971

Bồ Đề Tâm, 516

Bổn Giác, 111

Bổn Không, 798

Bổn Lai Diện Mục, 170, 819

Bổn Lai Không, 294

Bổn Lai Nhân, 1340

Bổn Tánh, 62

Bổn Tâm, 764

bổn thường, 1341

Bổn Tiên, 356

Bổn Tịnh, 552, 770, 1113

Bộc Hạ, 1092

Buông bỏ, 99, 950

Buồm xưa chưa căng, 1003

Bùi Hưu, 429, 848, 1094

Bủu Thọ, 411

bức sáo, 694

bức tranh, 429

Bửu Chí, 853

Bửu Giác, 352

Bửu Liên Hương, 1232

Bửu Minh Diệu Tánh, 172

Bửu Phước, 351, 580, 895, 1135, 1178

Bửu Thọ, 819

-C-

Ca Diếp, 811

Ca Tỳ Ma La, 817

Cam Chi, 42

Cam Chí, 1179

Cam Tùng, 970

cao, 719

Cách Vật, 586

cái Ấy, 149, 165, 198, 1181, 1219

cái hay suy nghĩ, 111

cái khố, 769

cái mai, 1391

Cái Năng Biết Suy Nghĩ, 110

cái Nghe, 696, 752, 909, 918

Cái như-vậy-đến, 751

cái Thân, 706

cái Thấy, 214, 693, 877

cái Tưởng, 110

cánh tay, 109

Cáo Tử, 186

Cát gạo, 1121

Càn Huệ, 29, 70

Càn Huệ Địa, 996, 1044, 1383

Càn Khôn Nhăn, 319

Càn Phong, 633, 1056

cày ruộng, 752

Cảm, 836

Cảm Xúc, 350

căi vă, 1204

Câu Chi, 144

cây bách, 1003

Cây Bách trước sân, 657

cây đuốc, 677

cây không ảnh, 258

cây kim, 1179

cây Lăng Tiêu, 1049

Cây quạt, 633, 913

Cây Xuân, 454

Cần Na Bạt Đà, 827

cầu con, 856

cầu con gái, 844

cầu con trai, 843

cầu Đại Niết Bàn, 856

Cầu hư vọng, 1400

cầu Phật Pháp, 520

cầu sống lâu, 856

cầu tiêu, 680

cầu vợ, 856

Căn, 580, 610, 612, 923

căn bản của sanh tử, 119

Căn Bản Phiền Năo, 559

Căn Bản sanh tử, 107

Căn Dâm, 1039

Căn Khí, 1052

Căn và Thức, 81

cha con, 750

cha mẹ xưa nay, 750

chánh, 879

Chánh Biến Tri, 174

Chánh Giác, 337

Chánh Giác Dật, 1144

Chánh Quán, 1170

Chánh Tâm Trụ, 1078

Chánh Tri, 1336

Chạm mắt là Bồ Đề, 225

Chân Căn, 1123

Chân Giới, 1062

Chân Không, 301

Chân Kiến, 147

Chân Lư, 1451

Chân Ngộ, 1190

Chân Như, 596, 627, 1107

Chân Như Nhất Pháp, 999

Chân Như Tướng Hồi Hướng, 1125

Chân Pháp Thân, 738

Chân Phát Minh Tánh, 61, 63

Chân Quán, 753

Chân Tam Ma Địa, 1004

Chân Tánh, 193, 199, 617, 629, 632

Chân Tâm, 52, 59, 65, 185, 1002

Chân Tâm Thường Trụ, 59, 71, 116, 151, 185

Chân Thật Hạnh, 1106

Chân Thật Ngữ, 220

chân thường, 1337

Chân Tín, 1048

Chân Tịnh, 1051, 1131

Chân Vô Chân, 1411, 1413

Châu Kư, 1178

Châu Lợi Bàn Đặc Ca, 679

Châu Như Ư, 519

Chấp Không, 1403

chấp thọ, 1340

chăn trâu, 888

Chẳng ăn nhằm, 267

Chẳng làm, 1064

Chẳng mất, 1064

chẳng ngờ, 225

Chẳng phải, 734

che đậy, 1204

che mắt, 26

chết, 1209

Chiên Đàn, 970

chiếc dép, 1362

Chiếu, 632

Chiếu Hành Tiên, 1239

chim Trĩ, 1238

chim tu hú, 343

Chí Công, 123, 795, 980

Chí Đạo, 1376

Chí Nhất Thiết Xứ Hồi Hướng, 1116

Chí Triệt, 1348

Chín bậc Định, 121

Chính Tính, 1037

chỉ, 553, 1291

Chỉ Quán, 1291

Chỉ Về Tịnh Độ, 748

Chỉ Y, 555

chồn, 1192

chổi, 680

chỗ an trụ, 1224

Chỗ thấy, 885

Chơn, 618, 756

Chơn Chủ Nhân, 183

Chơn Kiến Tinh, 189

Chơn Như Triết, 209

Chơn Tâm, 183

Chơn Viên Thông, 847

Chu, 140

Chung Ly Quyền, 1243

chuông, 78, 598

chuỗi ngọc, 773

chuột, 1441

chuyển Thức, 629

chuyển vật, 208, 209

Chuyển Y, 1000

Chú, 17, 981

Chú Đại Bi, 853

chúng sanh, 512, 614, 1006, 1169

Chúng Sanh Trược, 547, 1335, 1441

Chùa xưa một lư hương, 324

Chủ Nhơn Ông, 151

Chủ trong Chủ, 152

Chương Kính, 285

Chướng, 125

Chướng Tế, 994

Chứng Đạo Ca, 962

Chứng Minh, 654

Chửi mắng, 840

chữ thập, 128

chữ Vạn, 128

chữ Y, 774

Chữu, 680

con chim, 313

con cho là giặc, 626

con chó, 1357, 1359

con cọp, 848

con hát, 704

con heo, 1093

con khỉ, 83

con lừa, 1079

con mắt lẻ, 19, 1390

con mèo, 945

con rắn, 946

con rồng một mắt, 248

con ṣ, 781

con trăn, 817

Con trùn, 418, 485

con trùng, 717

cong nịnh, 956

Có và Không đều chẳng phải, 1369

cơi Trời, 1246

công đức, 539, 564

công đức Vô Uư, 825

Cốc Ẩm Thông, 208

Cổ Độc Quỉ, 1220, 1312, 1324

Cổ Linh, 1004

Cổ Phong Kiền, 236

cột phướn, 777

cuốn Tây Sương Kư, 580

Cúng dường, 40, 41, 856

của báu, 836

Củng cố vọng thân, 1405

Cụ Túc Trụ, 1076

cục đất, 896

cướp, 66

Cưu Ma La Thập, 837

Cứt, 1407

cửa, 55, 743

cửa Tín, 537

Cửu Phong Kiền, 556, 1071

Cửu Phụng Măn, 1431

-D-

danh mục, 1139

dâm, 714, 937

Dâm, Nộ, Si, 840

Dâm Dục, 46, 48, 1038, 1201

Dâm Nộ Si, 806

dâm nữ, 307

Dâm Tập, 47

Dâm Thần, 843

dép cỏ, 990

dẹp Trần, 92

dễ, 1014

Di Lặc, 715, 739, 1160, 1205, 1262

Diêm La, 1206

Diêm Quan, 832

Diêm Vương, 832

Diên Thọ Đường, 1223

Diễn Nhă Đạt Đa, 511

Diệm Huệ Địa, 1148

Diệt, 157, 158, 578, 1448

Diệt Tận Định, 585

Diệu, 465, 539, 631

diệu âm, 508

Diệu Dụng, 24

Diệu Đức, 1088

Diệu Giác, 422, 486, 1165, 1167

Diệu Giác Minh Thể, 291

Diệu Hỉ, 1184

Diệu Hữu, 389

Diệu Hỷ, 1328, 1398

Diệu Lực Vô Tác, 823, 825

Diệu Minh, 172

Diệu Minh Chân Tâm, 171

Diệu Minh Nguyên Tâm, 186

Diệu Phong, 1135

Diệu Quang, 442

Diệu Sắc, 659

Diệu Tịnh, 116

Diệu Tịnh Minh Tâm, 129

Diệu Tổng, 985

Diệu Trạm, 430, 453, 1053, 1086

Diệu Trạm Tổng Tŕ, 1444

Diệu Viên, 1046

Dị Kiến, 315

Dịch Sử Quỉ, 1221

dỗ trẻ, 506

Du Đạo Bà, 794

du-tư, 1294

Dung mạo, 1078

Duy Cửu, 672

Duy Đà, 1206

Duy Khoan, 1359

Duy Ma Cật, 49, 805

Duy Tâm, 308, 348, 424, 742, 1382

Duy Tâm Thức, 740

Duy Tâm Tịnh Độ, 751

Duy Thắng, 913

Duy Thức, 348, 424, 740, 742, 1382

Duyên Giác, 765, 1417

Duyên Sanh, 289

Dũng Tuyền Hưng, 1039

Dục, 483, 1248, 1254, 1326

dục chướng, 837

Dục Giới, 1205, 1259

Dục Sắc, 1304

Dục Vương Dụ, 1124, 1126

Dụng, 696, 923

dụng tâm, 208

Dương Kiệt, 749

Dương Tử, 1021

Dược Sơn, 26, 732, 829, 1063, 1217

Dược Thượng, 665

Dược Vương, 665

-Đ-

đao, 249

đau, 885

đám táng, 819

đánh trống, 1390

Đà La Ni, 974

Đà Na Thức, 1424

Đàm Dực, 697, 1238

Đàm Tử, 1396

đàn, 508

Đả Địa, 720

Đản Sanh, 1073

Đảnh Địa, 1134

Đảnh Tướng, 19

Đảo Hoá, 1401

Đảo Tri, 1395

Đảo Viên, 1392, 1394

Đại, 1182

Đại An, 1153

Đại Châu, 520, 879, 1397

Đại Điên, 182

Đại Đồng, 836

Đại Đồng Tế, 480

Đại Giác, 866

Đại Huệ, 136, 1099, 1104

Đại Hùng, 446

Đại Không, 848

Đại Lăng, 113

Đại Lực Quỉ, 1315, 1324

Đại Mai, 506, 611

Đại Ngu, 666

Đại Nhuận, 140

Đại Ninh Khoan, 1155, 1394

Đại Phạm Thiên, 1251

Đại Phật Đảnh, 16

Đại Quy, 889

Đại Thế Chí, 744

Đại Thừa Chung Giáo, 705

Đại Tuỳ, 698

Đại Tùy Chân, 1033

Đại Viên Cảnh Trí, 172, 626, 1007

Đại Vọng Ngữ, 952

Đạo, 157, 462, 467, 517, 543, 567, 596, 670, 708, 733, 749, 795, 879, 956, 1021, 1023, 1113, 1169, 1173, 1384, 1451

Đạo Chánh, 1387

Đạo Hành Tiên, 1239

đạo hóa chất, 1239

đạo khí tinh, 1239

Đạo Ngô, 592, 725, 810

đạo nhân, 1448

đạo nhân Vô Tâm, 41, 43

Đạo Quỳnh, 1362

Đạo Thai, 1076

Đạo Tham, 483

Đạo Thụ, 1460

Đạo Thư, 1393

Đạo Tín, 23, 551, 766

đạo tràng, 964, 967

đạo tràng vô tướng, 1366

đạo-ăn, 1238

đạo-thuốc, 1238

Đạt Ma, 539, 758

Đạt Quan, 1209

Đất, 473, 773

đầu, 1070, 1071

đầu mối, 537

Đầu sào, 240, 336

Đầu Tử, 25, 310, 357, 1157, 1181

đắc, 553

Đẳng Giác, 996, 1164, 1168

Đẳng Hoạt, 1206

Đẳng Nhất Thiết Phật Hồi Hướng, 1114

Đặng Ẩn Phong, 711

đèn, 135, 136

Đế Thích, 771

Đệ Nhất Nghĩa Tối Thượng, 614

điên, 527

điên đảo, 167, 169, 1006, 1011

điên đảo tưởng, 434, 1010

Điên Hoá, 1399

Điều Đạt, 1457

điểu đạo, 169

đỉnh côi, 1416

Đỉnh Đoạ, 1135

Địa, 1168

Địa Đại, 388, 895

Địa Hành Tiên, 1238

địa ngục, 1189, 1205, 1209, 1278, 1279, 1457, 1458

Địa Tạng, 216, 1270

định, 553, 604, 904, 934, 1133

Định Huệ, 935

Định Hương, 970

định nghiệp, 836

Định Sơn, 294

Định Tâm Trụ, 1053

Định Thủ Lăng Nghiêm, 647

Đoan Nguyện, 1209

Đoan Nham, 1295

Đoan Sư Tử, 103, 190

đoạn diệt, 597, 1372, 1403

Đoạn Thực, 1035

Đông Kinh Tuấn, 1158

Đông Minh Thiên, 509

Đông Tự Hội, 507, 521

Đốn, 16, 623, 1428, 1451, 1452

Đốn Giáo, 705

Đốn Môn, 71, 291, 513, 633

Đốn Ngộ, 51, 70, 572, 1042

Đốn Viên, 1451

đốt tượng Phật, 1307

Đồng, 468, 1096, 1145

Đồng An, 1459

Đồng An Chí, 1141

Đồng An Phi, 1141

Đồng Chân Trụ, 1081

đồng gốc, 218

độ, 1111

Độc Giác, 765, 1417

Động, 577

Động Sơn, 151, 169, 329, 438, 645, 724, 749, 861, 1229, 1365, 1436

Động Sơn Lẫm, 887

Động Sơn Thuyên, 1279

đơn, 1167

Đơn Hà, 225, 1307

Đợi giả dối, 1400

đuôi, 1070, 1071

Đười ươi, 83

đường hiểm, 835

Đức, 696

Đức Mă Tổ, 113

Đức Sơn, 450, 677, 1121, 1181

-G-

gai độc, 684

gậy, 816, 1271, 1394

gậy chảng-hai, 1328

gặp Phật nói Phật, 824

gặp việc, 553

Gia Hạnh Diệu Viên, 1132

Giao Báo, 1200, 1211

Giá Nghiệp, 707

Giác, 447, 489, 1022, 1133, 1262

Giác Hải, 129

Giác Minh, 465, 472, 477, 580, 592

Giác Phạm, 661

Giáo, 780

Giáo-Ư, 1461, 1462

Giáp Sơn, 92, 256, 294, 295, 725, 798, 1128, 1173, 1462

Già Da Xá Đa, 900

giải thoát, 605, 609, 615, 620, 771, 1107, 1200, 1447

Giải Thoát Hương, 970

Giải Thoát Tri Kiến Hương, 971

giă gạo, 243

giăy cỏ, 655

giận dữ, 840

giặc, 118, 561, 562, 574, 589, 835

giếng, 739

gió, 406

gió động, 900

gió kêu, 900

giọt mưa, 207, 658

giọt nước, 670

Giới, 358, 934, 937

Giới Định Huệ, 936

Giới Hạnh, 707, 1040

Giới Hương, 970

Giới Luật, 29, 1062

Giới Tâm Trụ, 1062

giữ Giới, 890

gông, 834

gông cùm, 833

gỗ đá, 1199

-H-

Hạo Nguyệt, 974

Hàn Sơn, 228

Hàn Tông Cổ, 1452

hàng ma, 1306

Hàng Ma Tạng, 1305

hàng thịt, 819

Hành, 907

Hành Ấm, 549, 1331, 1440, 1445, 1446

hành dâm, 715

Hành khất, 43

Hành Xương, 1346

Hải Ấn, 508

Hải Ấn Tín, 1391

Hải Cự Xuyên, 140

Hải Triều Âm, 910

Hải Yến, 324

Hạ Ỷ, 352

Hạc Lặc, 843, 1248

Hạnh, 742, 1072

Hạnh Vô Niệm, 570

Hạo Nguyệt, 293, 418, 756

Hậu Đắc Trí, 747

Hậu Thiện, 841

hét, 705

hiến nhạc, 811

Hiến Tông, 1259

Hiển, 756

Hiển Đoan, 1055

Hiện Nghiệp, 1040

hiện tại, 1448

Hiện Tiền Địa, 1153

Hiện Tử, 944

Hoa, 771

Hoa Dược Lan, 1398

hoa đào, 661

Hoa Lâm, 847

Hoa Lâm Giác, 1087

Hoa Nghiêm, 971, 1461

Hoa Nghiêm Tịnh, 945

hoa vàng, 1396, 1397

Hoan Hỉ Địa, 1142

Hoan Hỷ Hạnh, 1088

Hoá Thơ, 1396

Hoài Nhượng, 21, 542, 544

Hoàn Nguyên Quán, 1447

Hoàng Bá, 17, 122, 292, 430, 434, 515, 619, 622, 629, 738, 869, 920, 997, 1111, 1115, 1165, 1192

Hoàng Bách Huệ, 891

Hoàng Long, 99, 951, 1243

Hoàng Long Chấn, 568

Hoàng Long Nam, 839

Hoàng Sơn Cốc, 663

Hoắc Sơn Thông, 1329

Hoằng Nhẫn, 1076

Hóa Sanh, 1074

Hỏa Đại, 398, 897

Hỏa Đầu, 714

Học Đạo, 1133, 1224

Hối Đường, 664, 1452

Hồ Đinh Giao, 411

hồ Động Đ́nh, 402

Hồ râu đỏ, 1193

hồ sen, 370

Hồi Hướng Tâm, 1059

Hồi Tâm Đại A La Hán, 1265

Hỗn độn, 1337

Hộ Pháp Tâm, 1057

Hộ Quốc, 750

Hội Thông, 524

hột cải, 210

hột gạo, 125, 243

hơi thở, 699, 879

Hợp, 90, 578

Huân Lục, 970

Huệ, 604, 934, 1133

Huệ Hương, 970

Huệ Minh, 20

Huệ Năng, 1080

Huệ Nhân Không, 1445

Huệ Pháp Không, 1445

Huệ Siêu, 277, 1116

Huệ Sơn, 1362

Huệ Tâm Trụ, 1052

Huệ Tín, 584

Huệ Trung, 27, 138, 489, 495, 1049, 1350, 1396, 1433

Huệ Tư, 11, 1112

Huệ Vô Ngại, 618

Huyền Chỉ, 911

Huyền Giác, 674

Huyền Sa, 279, 342, 348, 364, 683, 687, 902, 946, 1227, 1407

Huyền Sách, 1054

Huyễn, 756

huyễn sư, 921, 922

Huỳnh Bá, 206

Huỳnh Long Tân, 908

Huỳnh Sơn Cốc, 881

Hư Không, 172, 472, 491, 736, 866, 1285, 1286

Hư Không Tạng, 735

Hư Vọng Phân Biệt, 1010

Hưng Dương Phẩu, 375

Hương, 577, 872, 971

Hương Lâm Viễn, 266

Hương Nghiêm, 662, 1084

Hương Nham, 1384

Hương Trần, 344, 662

hướng thượng, 357, 500, 929, 1337

Hướng Thượng Nhất Lộ, 65

Hưu Xá, 826

Hữu Biên, 1348

hữu hạn, 871

Hữu Học, 765, 923

Hữu Ngôn, 1370

Hữu Ngộ, 1223

Hữu T́nh, 352

Hữu Tướng, 759

Hữu Vi, 1257

-K-

kép, 1167

Kê Thiệt, 970

Khai Thiện, 793

Khai Tiên Chiếu, 1372

Khác, 468, 1096, 1145

Khách, 140, 150, 182

Khách Trần, 140

Khánh Lăng, 657

Khánh Thiện Năng, 1017

Khắc Cần, 1130

Khắp Thân, 592

Khẳng, 1341

khéo, 640

khinh khi, 1232, 1234

khỉ, 1230

Kho báu, 520

kho bí mật, 774

Khoát Công, 940

khó, 1014

Khô Mộc Thành, 869

Không, 445, 1262

Không có Quỉ, 1223

Không Đại, 409, 424, 902

Không Giác, 753

Không Hành Tiên, 1239

không mặt mũi, 820

không một vật, 292

Không nhớ, không niệm, chớ vọng, 603

Không Vong, 1404

Không Xứ, 1266

khổ, 1210

Khổ nhọc lâu dài, 1405

Khổng Tử, 63, 647

khởi diệt, 560

Khuê Phong, 1094, 1450, 1451

Khuyên Tu, 654

khúc củi, 870

Khương Sơn Phương, 433

kiêu mạn, 1201

Kiến Chấp, 1342

Kiến Đại, 413, 416, 424

Kiến kiến chi thời, 252

Kiến Phần, 171, 612

Kiến Tánh thành Phật, 195

Kiến Tinh Minh Nguyên, 186

Kiến Trược, 546, 1437

Kiến Xư, 131

Kiếp Trược, 546, 1433

Kiều Phạm Bát Đề, 681

Kiều Thi Ca, 771

Kiều Trần Na, 140

Kim Cang Tề, 994

Kim Cương Càn Huệ Địa, 1422

Kim luân, 472

Kim Ngưu, 1036

Kim Phong Chí, 1020, 1418

Kim Xí Điểu, 815

Kinh, 25

Kinh Hoa Nghiêm, 1130

Kinh Kim Cương, 1232

Kinh Niết Bàn, 1329, 1376

Kinh Thư, 858

Kinh-Tượng-ma, 1307

Kính Sơn, 586, 1042

Kính Sơn Khâm, 176

Kính Thanh, 207, 1337

Kỳ Lâm, 1306

Kỳ Vực, 1237

-L-

La Hán Sâm, 580

La Hầu Đa La, 904

La Sơn Nhàn, 560

Lang Nha Giác, 459, 1439

lau gác nhau, 621

lá rụng, 1403

là Bồ Đề Tâm, 516

làm tṛ, 576

lănh nhận, 836

lănh thọ, 304, 1436

lạc, 1192

Lạc Phố, 125, 227, 1462

Lạc Phổ, 41, 1127

Lại Dung, 23, 527

Lạnh, nóng, 329

Lâm Tế, 387, 440, 517, 667, 678, 813, 824, 839, 851, 859, 876, 1052, 1117, 1122, 1151, 1306

Lăng Già, 629

Lặc Đàm Thâm, 1223

lễ tháp miếu, 1307

Lệ Quỉ, 1220, 1314, 1324

Liên Hoa, 1415

Liễu, 16

Liễu Nghĩa, 20

Liệt Tử, 922

Linh Ẩn, 1223

Linh Chi, 972

Linh Chiếu, 803

Linh Lăng, 970

Linh Sơn, 11

Linh Thọ, 1050

Linh Vân, 60, 661, 1337

Ĺa, 578, 1125

Long Đàm, 677

Long Đàm Tín, 589

Long Nha, 669, 1133

Long Nha Độn, 1441

Long Nữ, 808

Long Tế, 165

Long Thắng, 396

Long Thọ, 25, 298, 818

Lỗ Tổ, 1401

Lộ Khẩu, 624

lời, tiếng, 1022

Lợi Sơn, 437

Luận Bảo Trượng, 742

Luận Biến Thường, 1338

luận Niết Bàn, 1374

Luật, 28

Luật Nghi, 963

Luật Nghi Giới, 891

Luyện Sư, 796

Lục Độ Vạn Hạnh, 1165

Lục Hợp, 313

Lục Nhập, 315

Lục Thông, 813

Lục Tổ, 20, 21, 112, 155, 499, 531, 570, 690, 851, 884, 900, 935, 1055, 1058, 1067, 1080, 1091, 1162, 1346, 1376, 1425

Lục Tuyên, 313, 1045

Lục Tuyệt Sư Tử, 980

Lục Xứ, 315

Lư Ba, 1177

Lương Vơ Đế, 539

Lưỡi, 880

Lưu Kinh Thần, 1021, 1143

Lưu Ly Quang, 729

Lưu Thiết Ma, 791

lừa, 739

lừa gạt, 1203

lừa mù, 679

lửa, 266, 716, 898

lửa dục, 898

lửa lớn, 827

lửa Trí Huệ, 714

Lữ Động Tân, 1243

Lữ Nham, 1243

Ly Cấu Địa, 1145

Ly Si Loạn Hạnh, 1094

Lư, 553, 584, 742, 1448

Lư, Trí, Hạnh, 959

Lư Bột, 210

Lư Hạo, 787

Lư Pháp Giới, 1131

Lư tuy là đốn ngộ..., 555

Lư Văn Công, 829

-M-

Ma, 1283, 1305, 1326, 1327, 1328, 1329, 1412

Ma Cốc, 406, 734, 851

Ma Da, 857

Ma Hê Thủ La, 1390

ma nghiệp, 1458

Ma Sự, 1280

Ma Vương, 611, 994, 1327, 1328

mài gạch, 543

Mă Minh, 62, 178, 200, 432, 469, 505, 626, 999

Mă Thắng, 693

Mă Tổ, 148, 300, 506, 520, 542, 700, 704, 784, 795, 874, 1106

Mạc Tương, 680

Mạn, 1303

Mạng Căn, 1383

Mạnh Tử, 1021

Mạt Già Lê, 1336

Mạt Sanh, 1074

Mạt Sơn, 624

mâm đồng, 180

Mân Súy, 1178

mây trắng, 235, 1462

mất cái thân, 684

mẫu đơn, 427

Mật, 16, 20, 652

Mật Ngữ, 22, 652

Mật Sư Bá, 1229

mật truyền, 148

Mật Ư, 22

mật-mật ư, 1181

mắt, 360, 583, 1448

mắt nhặm, 263, 1278

mặt trăng, 178, 180, 232

mặt trời, 492

Mê, 486, 514

mê mờ, 1192

mê trong mê, 175

Mê trong Ngộ, 172, 174, 175

Mệnh Trược, 547, 1380

miếng ngói, 655

Minh, 465

Minh An, 1366

minh bạch, 462, 464

minh châu, 521

Minh Chiêu, 248

Minh Diệu, 463

Minh Đạo, 1021

Minh Đế, 102, 184, 185, 239

Minh Giác, 580

Minh Giáo Tung, 966

Minh Tánh, 186

Minh Tâm Diệu Tinh, 186

Mộc, 1295

Mộc B́nh Đạo, 867

Một, 573

Một Đêm Giác, 675

một pháp, 1271

Một Phần Thường, 1343

Một tức Sáu, 639

Một Vị Thiền, 666

Một-ngón-tay-Thiền, 233

mơ mơ màng màng, 1387

Mở, 608, 641

Mở mắt, 1328

mở miệng, 1137

Mở nút, 623

mu, 1407

muôn tượng, 217, 218

múa rối, 922

mùi hôi, 680

mũi, 700, 878

Mục Châu, 537, 687, 1219, 1462

Mục Chủ, 1177

Mục Kiền Liên, 34, 710

Mười Tám Giới, 356

Mười Thân, 1081

Mỵ, 1317

Mỵ Quỉ, 1220, 1311, 1324

-N-

Na Tra, 780

Nam Công, 778

Nam Dương Trung, 770

Nam Đường, 681

Nam Đường Tỉnh, 680

Nam Nhạc, 375, 991, 1111

Nam Tuyền, 313, 406, 427, 467, 507, 888, 945

Nan Thắng Địa, 1150

này vốn Chơn, bởi tùy Vọng Tưởng, 231

Nạo Sạch, 1039

Năm Uẩn, 1378

Năng, Phi Năng, 1388

Năng Sự, 1388

Năng Vi, 1388

Nga Hồ, 1259, 1294

Ngă, 628

Ngă Kiến, 626, 627

Ngạ Quỉ, 1221

Ngậm mơm chó lại !, 1435

nghe, 886

Nghe cái tự nghe, 918

nghe Tự Tánh, 925

nghèo, 656

Nghi Thức, 45

Nghiêm Dương, 99

nghiệp chướng, 294

nghiệp quả, 512

Nghiệp Thông, 813

nghiệp thức, 261

Nghĩa Hải, 129

nghĩa quyết định, 934

Ngoan Không, 172, 410

Ngoại Sắc, 172

ngón tay, 179, 180, 508

ngón tay Thiền, 145

Ngọa Luân, 1080

ngọc ma-ni, 519

ngọn lửa, 399

ngôn ngữ, 464

Ngộ, 485, 486, 489, 498, 527, 652, 716, 1109, 1286, 1451

Ngộ Bổn, 509, 832

ngộ ở trong ngộ, 174

ngộ tánh nước, 669

Nguyên Am Từ, 892

Nguyên Khí, 879

nguyên minh, 865

Nguyện Tâm Trụ, 1064

Nguyệt Quang, 721

Nguyệt Thượng Nữ, 844

Ngũ Duệ, 149

Ngũ Đài Sơn, 228

Ngũ hành, 474

Ngũ Thông, 1039

Ngũ Tổ, 586, 1076, 1223

Ngũ Tổ Diễn, 922, 1119, 1122, 1138

Ngũ trược, 441

Ngũ Vân, 28

Ngũ Vị Thiền, 666

Ngũ Vị Vương Tử, 1073

Ngụy Sơn, 861

người huyễn, 632

người mù, 180

người xuất gia, 280

Ngưỡng Sơn, 38, 84, 128, 129, 130, 261, 263, 334, 339, 440, 441, 521, 570, 656, 682, 683, 712, 719, 769, 1047, 1061, 1083, 1097, 1160, 1329, 1438

Ngưỡng Sơn Dũng, 476

Ngưu Đầu, 1206

Ngưu Đầu Dung, 765, 1091

Ngữ Lục, 254

Nham Đầu, 53, 775, 940

Nham Đầu Khoát, 1179

nhánh lau, 612

nhà tắm, 671

Nhàn Lâm An, 1112

nhảy múa, 811

Nhăn Căn, 564

Nhăn Nhập, 318

Nhăn thức, 884

Nhăn Thức Giới, 358

Nhạt, 577

Nhân Duyên, 522, 523, 525, 1428

Nhân Địa, 239

Nhân Địa Phát Tâm, 541

Nhân Không, 638, 646

nhân quả, 1192

Nhân Sở Nhân, 1385

Nhân Vị, 1047, 1161

Nhân Y, 1392

nhất diệt, 627

Nhất Tâm, 924, 962, 1169

Nhất Thiết Trí, 108

Nhất Thiết Xứ Giải Thoát, 1027

nhất-điên-ca, 952

Nhẫn Địa, 1137

Nhẫn Hương, 970

Nhậm lẹ, 663

nhận bố thí, 856

nhận giặc, 110, 1452

nhận giặc làm con, 626

nhận lănh, 114, 733

Nhập Địa, 996

nhập định, 1054

nhập Phật Tri Kiến, 536

Nhắm mắt, 1328

Nhiêu Ích Hạnh, 1090

nhiếp phục, 382

nhiếp tâm, 887, 934, 937

Nhĩ Căn, 564

Nhĩ Nhập, 321

Nhĩ Thức Giới, 361

Nhị Thiền, 1252

Nhị Tổ, 940

Như, 18

Như Hội, 133

Như Huyễn, 755

Như Lai Mật Nhân, 1180

Như Lai Tạng, 291, 503

Như Lai Tạng..., 501

Như Lai Thanh Tịnh Thiền, 1109

Như Lai Thiền, 657

Như thị, 27

Niết Bàn, 392, 596, 609, 616, 633, 1447

Niết Bàn Diệu Tâm, 530

niệm, 1373, 1437, 1445

niệm Phật, 907, 908

Niệm Phật Tam Muội, 745, 749

Niệm Tâm, 1049

Niệm Tâm Trụ, 1048

Noăn Địa, 1132

Noăn Pháp, 1262

Noăn sanh, 480

nón, 144

nóng giận, 1202

Nội Sanh, 1075

Nội Sắc, 173

Nội Trần, 875

núi sông, 494

Núi xanh, 60, 236, 670, 1462

Nút, 608, 636, 645

nút sanh tử, 610

Nước, 473, 721

nước lớn, 827

nước Quỷ, 828

-O-

oán giận, 838

Ô Sào, 524

Ô Sắc Ma, 47

Ô Sô Sắt Ma, 714

ôm Phật ngủ, 73, 1022

Ôn Lăng, 312

Ôn Tháo, 1451

ốc, 1295

Ối, 452

-P-

phậän vị, 1348

Phá Táo Đọa, 821

pháp, 256, 578, 617, 620, 875, 883, 1146, 1173

Pháp Âm, 703

Pháp Bổn, 1264

Pháp Chân, 796

Pháp Chấp, 646

Pháp Cư, 668

Pháp Diễn, 586

Pháp Đăng, 1119

Pháp đục, 841

Pháp Giới, 1131

Pháp Giới Tánh, 975

Pháp Giới Vô Lượng Hồi Hướng, 1130

Pháp Hoa, 697, 747

Pháp Hương, 970

Pháp Không, 646

pháp môn Giải Thoát, 551

Pháp Ngộ, 836

Pháp Nhăn, 180, 216, 359, 494, 567, 670, 725, 742, 890, 1116, 1123, 1371

Pháp Thân, 112, 434, 435, 437, 449, 453, 454, 725, 736, 1056, 1376, 1407

Pháp Thí, 42

Pháp trần, 353, 673, 875

Pháp trong, 841

Pháp Vân Địa, 1161

Pháp Vương Pháp, 33

Pháp Vương Tử Trụ, 1083

pháp yếu Đốn Ngộ, 647

Phát Quang Địa, 1147

Phát Tâm, 536, 538

Phát Tâm Trụ, 1067

phải, 734

Phản Văn, 826, 962

Phạm Âm, 910

Phạm Chúng Thiên, 1251

Phạm Hạnh, 708

Phạm Phụ Thiên, 1251

Phạm Tuân, 671

Phạm Vương, 770

Phần Dương, 587, 838

Phần Dương Chiêu, 1081

phận ngoài, 1194

phận trong, 1194

Phật, 24, 64, 114, 138, 148, 195, 315, 428, 489, 499, 515, 611, 614, 617, 622, 767, 876, 918, 926, 1108, 1111, 1113, 1115, 1131, 1137, 1146, 1153, 1154, 1165, 1169, 1173, 1328, 1329, 1430

Phật Ân, 439, 441

Phật Đại Thắng Đa, 758

Phật Đại Tiên, 758

Phật Đạo, 1404

Phật Địa, 1120

Phật Giác, 1132

Phật Giám, 266, 1185

Phật Hải, 1274

Phật Nhật Tài, 317

Phật oan, 1459

Phật Pháp, 524, 580, 624, 729, 1115

Phật Quang Măn, 428

Phật Tánh, 62, 83, 112, 114, 316, 444, 447, 627, 716, 915, 1104, 1346, 1351, 1357, 1359

Phật Tâm, 444

Phật Thân, 758

Phật Tỳ Bà Thi, 442

Phật-Tổ-ma, 1307

Phi Hành Tiên, 1238

Phi Phi Tưởng Xứ, 1266

Phi Thiên, 1272

Phi Thị, 223

Phi Tư Lượng, 383

phiến đá, 219

phiền năo, 139, 156, 499, 559, 1218, 1323, 1438, 1452

Phiền Năo Trược, 546, 1323

Phong Can, 228

Phong Đại, 899

Phong Huyệt, 816, 1176

Phong Huyệt Chiểu, 31, 639

Phó Đại Sĩ, 73, 78, 200, 433, 1234

Pḥng Dung, 11

Phổ An, 579

Phổ Hiền, 695, 697, 698, 859, 926, 929

Phổ Minh, 865

Phú Lâu Na, 702

Phúc Ái Thiên, 1253

Phúc Sanh Thiên, 1253

Phù Dung, 1014

Phù Trần Căn, 362

Phụng Lâm, 1151

Phương tiện, 868

phước, 1454

phướn động, 900

-Q-

Quan Âm, 858, 926, 929

Quan Âm Tam Muội, 859

Quan Công, 777

quan tài, 790

Quan Thế Âm, 858, 917, 927

Quang Âm Thiên, 1252

Quang Dũng, 1079

Quang minh tịch chiếu, 640

quá khứ, 1448

Quách Công Phủ, 481

Quái Quỉ, 1220, 1309

Quán, 751, 1170, 1291

Quán Âm Nhập Lư, 752

quán Âm Thanh, 826

Quán Đảnh Chương Cú, 24

Quán Đảnh Trụ, 1084

Quán Đảnh..., 1184

Quán Khê Nhàn, 623

Quán Thế Âm, 47, 592, 751, 758, 764

Quả Địa Giác Ngộ, 541

Quảng Lợi Dung, 1102

Quảng Pháp, 1069

Quảng Quả Thiên, 1256

quạ kêu, 604

quạt, 406

Quận Thú, 481

Quật Đa Tam Tạng, 767

que cứt khô, 1131

quét đất, 142

Quỉ, 1227

quỉ núi rừng, 1324

Quỉ Thần Rừng Núi, 1316

Quốc Thanh Tịnh, 381

Quy Ngưỡng, 1122

Quy Ngưỡng Tông, 1088

Quy Sơn, 247, 266, 334, 450, 571, 572, 682, 715, 719, 1047, 1060, 1083, 1087, 1097, 1329, 1438, 1448

Quy Tông, 210, 481, 666, 911

Quy Vô Quy, 1403

quyên gạo, 1091

Quyền Trí, 644

-R-

rỉ chảy, 567

Rồng, 808

Rồng ngâm, 1384

ruộng, 719

rượu, 372

rửa chén, 1037

-S-

sa di, 657

Sa di Cao, 732

sa môn, 174, 674, 1107

Sam Sơn, 327

Sanh, 157, 158, 578, 845, 1448

Sanh Lăo Bệnh Tử, 60

Sanh Quư Trụ, 1072

sanh ra, 158

sanh tử, 295, 825, 1174, 1447

sanh vô sanh, 1399

sau khi chết có tướng, 1360

sau khi chết không có Tướng, 1364

Sám Hối, 966

Sáng, 577

Sáng suốt, 1148

Sát, 941

Sát, Đạo, Dâm, 483, 1038, 1275

sát na, 892

Sáu, 573

sáu cửa, 357

sáu tên giặc, 560

Sáu tức Một, 639

Sân, 838

Sắc, 445, 577, 863, 1262, 1448

Sắc Ấm, 1286, 1445, 1446

Sắc Cứu Cánh Thiên, 1260

Sắc Giới, 1261

Sắc Không, 392, 394

Sắc Thân, 719, 1376, 1432

Sắc Trần, 338, 659

Sắc Tưởng, 870

sét nổ, 785

Song Phụng, 1047

sóng là nước, 286

sọ khô, 1384

Số Luận, 185

Số lượng, 1139

Sống, 1209

Sơ Càn Tuệ Địa, 632

Sơ Sơn, 247

Sơ Tâm, 538, 541

Sơ Tâm Giác Ngộ, 538

Sơ Thiền, 1252

Sơ Thiện, 841

Sơ Tổ, 1306

Sở Nam, 533, 1014

sợi dây, 742

Suối, 896

Suốt Thân, 593

suy nghĩ, 382

súc sanh, 1224

Sùng Thọ Tŕ, 1234

Sư Tử, 830, 1085, 1398

sư tử con, 1085

Sư Tử Tôn Giả, 270

Sử Sơn Nhân, 1450

sữa lừa, 261

sữa sư tử, 261

Sự, 584, 1448

Sự Pháp Giới, 1131

Sự Sự Vô Ngại Pháp Giới, 1131

-T-

Ta, 1360, 1361, 1378, 1389, 1435

tai, 583

Tam B́nh, 275

Tam Ma Đề, 632, 938, 949, 953

Tam Ma Địa, 651, 753, 758

Tam Nhăn Quốc Độ, 1117

Tam Tạng Đại Nhĩ, 495

Tam Thánh, 678, 1230

Tam Thiền, 1253

Tam Tổ, 464, 551

tay mắt, 592

Tánh, 148, 164, 195, 206, 315, 531, 742, 981, 1021, 1166

Tánh Bản Minh, 840

Tánh Đức, 1130

Tánh Giác, 865

Tánh Giác Diệu Minh, 497

tánh Gió, 404

Tánh Không, 646, 727

tánh Lửa, 394, 490

Tánh Nghe, 604, 830, 831, 837, 914, 919

Tánh Nghiệp, 707

Tánh Nuớc, 722

tánh Nước, 400, 490, 668

Tánh Phân Biệt, 181

Tánh Quán, 826

Tánh Thấy, 133, 193, 201, 211, 230

Tánh Thức, 423

Tánh Tông, 627

Tánh-về-nguồn, 869

Tát Đát Đa Bát Đát Ra, 15

tà, 879

tà kiến, 1203

Tà Quán, 1170

Tài Thí, 42

Tài Tùng, 1076

Tào Động, 1076, 1122

Tào Khê, 670, 674

Tào Sơn, 29, 78, 189, 190, 233, 322, 329, 372, 399, 455, 738, 756, 1085, 1146, 1418

tảng đá, 575

Tảo, 449

Tâm, 148, 182, 231, 553, 704, 713, 864, 879, 886, 900, 1137, 1165, 1166, 1169, 1199, 1210, 1373, 1421, 1448

Tâm Ấn, 1176

Tâm Chân Như, 1108

Tâm Dâm, 939

Tâm Diệu Minh, 124

Tâm Địa, 282, 1070

Tâm Giải Thoát, 629, 1027

Tâm Kim Cương, 1164

Tâm Ngay Thẳng, 61

Tâm Nhăn, 1028

Tâm Nhân Địa, 552

Tâm Phan Duyên, 105, 538

Tâm Pháp, 865

Tâm Phật, 856, 857

Tâm Tánh, 620, 842

Tâm Tinh, 1052

Tâm và mắt, 65

tâm yếu, 589

Tây Đường, 144, 249, 1278

Tây lai, 874

Tây lai ư, 194

Tây Viên Tạng, 233

Tất Lăng Già Bà Ta, 684

tập khí, 572, 625, 1334, 1442, 1452

Tập Nhân, 47, 1200

Tăng Ca Nan Đề, 900

Tăng Già Nan Đề, 904

Tăng Phụng Nghi, 11

Tăng Triệu, 427

Tăng Tung, 442

Tăng Xán, 337, 551

tắm, 668, 669, 670, 671

tên kinh, 1175

tên tuổi, 1365

Tề Hầu, 270

Tề Kỷ, 907

tha tâm thông, 495

thai, 477

Tham, 483, 1237

tham dục, 837, 1010

tham lam, 1201

Tham Phi Tham, 1405

tham thiền học đạo, 596

Thanh Lâm, 258

Thanh Lâm Kiền, 1273

thanh lâu, 940

Thanh Mộc Hương, 970

Thanh Nguyên, 1062, 1183, 1425

thanh sắc, 1097

Thanh tịnh, 1147

Thanh Tịnh Pháp Thân, 1398

Thanh Tịnh Quán, 753

Thanh Trần, 341

Thanh Văn, 769, 1115, 1414, 1415

Thái Ất, 1393

Thái Nguyên Phu, 435

Thánh Con, 843

Thánh Đế Đệ Nhất Nghĩa, 540

Thánh Vị, 1161

Thành Hoàng, 1316, 1324

Thành Nhuế, 652

Thảnh Nữ, 586

Thạch Củng, 249, 888

Thạch Đầu, 614, 1062

Thạch Môn Thông, 643

Thạch Sương, 225, 243, 743, 1070, 1258

Thạch Thê, 671

Thân, 881, 1010, 1351, 1376

thân A Tu La, 812

thân Bà La Môn, 787

thân Ca Lâu Na, 814

thân Càn Thát Bà, 811

Thân Căn, 564

thân cư sĩ, 783

thân cư sĩ nam, 793

thân cư sĩ nữ, 794

thân Duyên Giác, 765

thân Dược Xoa, 809

thân Đại Tự Tại Thiên, 774

thân Đế Thích, 771

thân đồng nam, 798

thân đồng nữ, 802

thân Khẩn Na La, 815

Thân Kiến, 686

thân Ma Hô La Già, 817

thân người, 818

Thân Nhập, 328

thân Nữ Chúa, 795

thân Phạm Vương, 770

Thân Phật, 758

thân Phi Nhơn, 820

thân Quốc Phu Nhân, 795

thân Rồng, 808

thân Tể Quan, 785

thân Thanh Văn, 768

thân Thái Tử, 780

thân Thiên Đại Tướng Quân, 777

Thân Thức Giới, 374

thân Trời, 804

Thân Trung Ấm, 1073

thân trưởng giả, 782

thân Tứ Thiên Vương, 779

thân Tự Tại Thiên, 772

thân Tỳ Khưu Ni, 791

thân Tỷ Khưu, 788

Thân Vô Biên, 738

thân Vô H́nh, 820

thân Vua, 781

thấp, 719

Thất sanh, 627

Thấy, 206, 253

Thấy Tánh, 51, 60, 137, 195, 197, 235, 315, 605, 690, 1164, 1397, 1425

Thấy Tánh Đệ Nhất Nghĩa, 542

Thấy Tánh thành Phật, 197

thấy xe, 363

Thần Chú, 849, 973

Thần Đảnh Nhân, 347

Thần Đỉnh, 1133

Thần Hội, 884

Thần Ngă, 1240, 1341, 1342, 1389, 1392

Thần Pháp Nhạc, 815

Thần Quang, 71, 1402

Thần Tánh, 1345

thần thông, 712, 813, 893, 895

Thần Tú, 498

Thập, 1182

Thập Đắc, 228

Thật Tánh, 156

Thật Trí, 644

Thật Tướng, 342, 392, 759

Thắng Nghĩa Căn, 362

Theo cửa, 148

Thế Đệ Nhất Địa, 1139

thế gian, 512

thế giới, 563, 1011, 1118

thềm bực, 1426

thể Chân Như, 810

Thiên Đồng, 267, 888, 1230, 1358, 1462

thiên đường, 1278, 1279

Thiên Hành Tiên, 1239

Thiên Hoàng Ngộ, 589

Thiên Long, 145, 254

Thiên Ma, 1301, 1320

Thiên Nữ, 805

Thiên Thai, 777, 1051, 1304

Thiên Thân, 1249

Thiên Tuế, 1408

Thiên U Cái, 671

Thiên Vương, 519

Thiên Vương Tứ Thiền, 1260

Thiên Y, 314

Thiên Y Hoài, 1117, 1327

Thiền, 183, 567, 1259

thiền định, 139, 155, 1054

Thiền Giới, 1259

Thiền Tịnh, 751

Thiều Quốc Sư, 460, 583, 669, 883, 901

Thiều Sơn, 235

Thiển Tịnh Thiên, 1252

Thiểu Quang Thiên, 1252

Thiện Hiện Hạnh, 1096

Thiện Hiện Thiên, 1260

Thiện Kiến Thiên, 1260

Thiện Minh, 337

Thiện Pháp Hành, 1103

Thiện Tài, 385, 698

Thiện Tinh, 1232

Thiện Tuệ Địa, 1159

Thiệt Giới, 371

Thiệt Nhập, 326

Thiệt Thức, 704

Thiệu Tiên, 289

Thí Vô Uư, 847

Thích Đề Hoàn Nhân, 771

Thích Phù, 1410

Thích Thanh Hư, 809

Thị, 223

Thị Phi, 228, 235

thỏ trắng, 1229

Thọ, 1434

Thọ Ấm, 1295, 1442, 1444, 1445, 1446

thọ Giới, 37, 732

Thọ Thánh, 642

Thọ Tŕ, 26, 1234

Thôi Công Quần, 133

Thông, 577

Thông Hành Tiên, 1239

Thổ Địa, 832, 833, 1316, 1324

Thời tiết, 716

thợ đàn, 704

Thuấn Nhă Đa, 452, 453

Thuấn Trưng Phụ, 11

Thuần Giác, 831

Thuận Ích, 1434

Thuận Mặc, 558

Thuận Tông, 428

thuốc, 385

thuyết pháp, 889

thuyền, 726

Thuyền Tử, 725, 726

Thú Tịnh, 1414

Thúy Nham Chân, 778, 1133, 1271

thù oán, 1203

Thùy Lộc An, 615

Thủ Ấm, 1444

Thủ Lăng Nghiêm, 1184

Thủ Sơn, 25

Thủ Sơn Niệm, 932, 1064

Thủ Ṭa, 1050

Thủy Đại, 896

Thủy Lạo, 874

Thủy luân, 473

thủy táng, 727

Thụy Nham, 1146, 1341, 1426

thưa kiện, 1204

thương ghét, 464

Thước Ca Ra, 452

Thường, 1339, 1342, 1346

Thường Bất Khinh, 1124

Thường Chân Thật, 754, 914

Thường Đạo, 25

thường trụ, 428

thượng căn, 597

Thượng Lam, 1156

Thượng Lam Siêu, 202

Thượng Thơ, 107, 652

Thứ Quán Tam Tế, 1448

Thứ Quán Tiền Cảnh, 1448

Thức, 71, 310, 419, 475, 612, 613, 626, 629, 714, 742, 1109, 1211, 1448

Thức Ấm, 70, 549, 1380, 1424, 1445, 1446

Thức Đà Na, 625

Thức Đại, 422, 424, 904

Thức là Tánh, 424

Thức Lưỡi, 889

Thức Tâm, 391

Thức Thứ Bảy, 82, 102, 173, 309, 379, 380, 469, 549, 627, 1268, 1336, 1340, 1392, 1420, 1441, 1444

Thức Thứ Chín, 424

Thức Thứ Sáu, 81, 133, 173, 309, 378, 379, 422, 423, 469, 627, 1337, 1420, 1438, 1444

Thức Thứ Tám, 81, 82, 102, 173, 239, 309, 379, 380, 422, 626, 627, 628, 747, 1268, 1336, 1341, 1392, 1421, 1444

Thức Thực, 1035

Thức Tinh, 432

Thức Xứ, 1266

Thực Tế, 144

tia chớp, 527

Tiên, 1238, 1240

Tiên Giác, 1022

Tiên Quán Kỹ Nhăn, 1448

Tiến Phúc Tư, 518

Tiến Sơn Chủ, 531

Tiếng, 577

tiếng đàn, 510

tiếng linh, 900

Tiết Giản, 155

Tiểu Không, 848

Tiệm, 623, 1428, 1451, 1452

Tiệm Nguyên, 789

tiệm thứ, 1031

tiệm tu, 573, 1042, 1451

Tinh Chân, 1443

Tinh Diệu Minh, 192, 201

Tinh Hành Tiên, 1239

Tinh Khí, 1319, 1325

Tinh Minh, 1443

Tinh Mỵ, 1317, 1324

Tinh Tấn Hương, 970

Tinh Tiến, 1051

Tinh Tiến Tâm, 1050

Tinh Ứng, 1414

Tín Tâm, 1067

Tín Tâm Trụ, 1046

Tín Vị, 1047, 1161

t́nh, 1017, 1196, 1221, 1421

T́nh Kiến, 147

T́nh sanh Trí cách, 598

tĩnh, 553, 577

Tịch, 632

Tịch Diệt, 1386

Tịch Diệt Hiện Tiền, 514, 604

Tịnh Độ, 609

Tịnh Độ tam biến, 980

Tịnh Từ, 1159

Toàn ba thị thủy, 286

ṭa sư tử, 1413

Tô Đông Pha, 180

Tô Hợp, 970

Tô Tử Do, 754

Tôn Đà La Nan Đà, 699

Tôn Trọng Hạnh, 1101

Tông, 780

Tông Cảnh Lục, 748, 1453

tông Định Huệ, 761

tông Giới Hạnh, 762

Tông Thông, 13, 15

tông Tịch Tịnh, 764

tông Vô Đắc, 763

Tối, 577

Tống Cảnh Công, 271

Tống Hiến Tông, 917

Tổ, 876, 1166

Tổ Ca Diếp, 777

Tổ Đạt Ma, 596

Tổ Nguyên, 136

Tổ Quy Sơn, 769

Tổ Sư Thiền, 657

Tổ Thứ Hai Mươi, 708

Tổ Thứ Hai Mươi Ba, 843, 1248

Tổ Thứ Hai Mươi Bảy, 96

Tổ Thứ Hai Mươi Mốt, 710

Tổ Thứ Mười Ba, 817

Tổ Thứ Mười Bảy, 900

Tổ-Ư, 1461, 1462

Tổng Tŕ, 1053

Tra Chỉ Ca La, 1412

Trang Tử, 1406

trái cây, 682

Trái Tổn, 1434

trái vải, 348

trả nợ, 1235

trả ơn, 440

Trạm, 430

Trạm Đường, 254

Trạm Đường Chuẩn, 1223

Trạm Minh, 430

Trạm Nhập, 431

Trạm Viên, 591

trâu, 1153

Trâu nái già, 791

trâu trắng, 1155

trâu trắêng, 1154

Trầm Thủy, 971

Trần, 150, 612, 870

Trần Tháo, 262

Trần Tôn Túc, 990

Trần Tú Ngọc, 139

Trăng sáng, 1418

Tri, 620

Tri, Vô Tri, 1395

Tri Giác Vô Thượng, 588

Tri Kiến, 615

Tri Kiến Phật, 113, 503

Triền Không, 1414

Triều Sanh, 1074

Triệu Châu, 99, 141, 164, 208, 459, 462, 467, 499, 657, 898, 945, 1036, 1089, 1135, 1181, 1357, 1435

Triệu Luận, 212

Triệu Thanh, 785

Triệu Văn Nhụ, 307

Trí, 71, 629, 644, 742, 1109

Trí Cự, 259

Trí Đồng Chân, 1081, 1082

Trí Độ Giác, 1244

Trí Độ Luận, 930

Trí Giả, 11

Trí Hoàng, 1054

Trí Huệ Bát Nhă, 851

Trí Huệ Quán, 753

Trí Huy, 69

Trí Nham, 527

Trí Nhàn, 345, 654, 656

Trí Tánh, 117

Trí Tạng, 586

Trí Thông, 286

Trí Thường, 690

Trí Xuất Thế Gian, 981

tŕ bát, 45

tŕ chú, 1423, 1459

Tŕ Địa, 717

Tŕ Giám, 900

tŕ niệm, 846

Trị Địa Trụ, 1068

Trịnh Công, 786

Tro lạnh..., 557

trói buộc, 551, 609

tṛn, 204

trống tẩm độc, 775

Trồng rau, 258

trộm cắp, 947

Trời, 1412

Trợ Nhân, 1034

Trung Ấp Hồng, 83

Trung Đạo, 383, 902, 1046, 1137

Trung Hội Cừu, 929

Trung Quán, 244

Trung Sơn An, 21

Trung Thiện, 841

Trung Tông, 789

Trung Ư, 748

Truyền Sơn Phổ, 777

truyền tâm, 619

Truyền Tống Quỉ, 1221

Trúc Am, 633

Trúc Am Khuê, 119

trúc biếc, 1396, 1397

trụ, 726, 888, 1089

Trụ Tŕ, 30, 32

Trụ Xứ Chân Thật, 334

Trương Chuyết, 640

Trương Tăng Diêu, 853

Trương Tử Thiều, 586

Trương Vô Cấu, 915

Trương Vô Tận, 1130

Trường Đinh Tử, 44

Trường Khánh, 31, 1135

Trường Khánh Lăng, 694

Trường Lô, 254

Trường Sa, 107, 174, 213, 381, 418, 627, 1365, 1430

Trường Sa Sầm, 1285

trường sanh, 1243

Trường Trảo, 304, 693

Trược, 545

Trượng Duy Chính, 940

Trừng Quán, 1173

trực tâm, 956

tu, 572, 1451

Tu Bồ Đề, 688, 771

tu chứng, 518, 530

Tu Chứng Liễu Nghĩa, 22, 1180

Tu Di, 210, 1373

Tu Đà Hoàn, 754

tu hành, 596, 1276

Tu Hành Trụ, 1070

Tu La, 1274

Tu Sơn Chủ, 228, 531, 1270

Tu Tập Vị, 1159

Tuyết Đậu, 31, 146, 198, 207, 311, 330, 339, 376, 385, 427, 451, 452, 669, 702, 728, 1233, 1398

Tuyết Phong, 52, 399, 687, 694, 901, 946, 1121, 1230, 1390, 1402

Tuyệt Hành Tiên, 1239

Tú Tài, 1223

Túc Tông, 495

Tùy Châu Pháp Vi, 58

tùy duyên, 386, 1088

Tùy Thuận B́nh Đẳng Thiện Căn Hồi Hướng, 1120

Tùy Thuận Đẳng Quán Nhứt Thiết Chúng Sanh Hồi Hướng, 1123

tụng kinh, 1459

Tư Đà Hàm, 754

Tư Ích, 334

Tư Mă Đầu Đà, 1086

Tư Thực, 1035

Tướng Chuyển, 654

Tướng Phần, 171, 612

tướng quân, 355

Tướng Tông, 627

tưởng, 471, 1196

Tưởng Ái, 482

Tưởng Ấm, 1308, 1445, 1446

Tưởng Niệm, 1323, 1437

Tứ Đế, 768

Tứ Thiền, 1254

Tứ Tổ, 551, 765

Tứ Tổ Đạo Tín, 989

Tức, 1125

Tức Chân, 1085

Tức Giới tức Định, 1062

tức Giới tức Huệ, 1062

tức là, 503

tức Tâm, 611, 614

Tức Tâm, tức Phật, 507

Tức Tâm là Phật, 148, 1170, 1352

Tức Tâm tức Phật, 506, 1274

tức thị, 148

Từ Minh, 838, 1394

Từ Thị, 428

Tử, 845

Tử Chiêu, 216

Tử Hồ Tung, 66

Tử Kim Quang, 672

Tử Lân, 489

Tử Tâm, 254

Tử Tâm Tân, 881

Tử Vi, 271

tự do, 1028

tự nghe, 916

Tự Nhiên, 525, 879, 1428

Tự Nhiên Trí, 108

Tự Tam Muội, 130

tự tánh, 519

Tự Tánh Di Đà, 751

Tự Tại, 696

Tỳ Kheo, 28

Tỷ Nhập, 323

Tỷ Sa, 1206

Tỷ Thức Giới, 367

-U-

u mê, 840

Uất Đầu Lam Phất, 1412

Uất Kim, 970

Uẩn Huy, 258

-Ư-

Ưu Ba Cúc Đa, 772

Ưu Ba Ni Sa Đà, 658

Ưu Bà Ly, 706

Ứng, 758, 836

Ứng Am, 787

Ứng Cúng, 957

Ứng Thân, 758, 891

-V-

vàng, 904

Vạn Thiện Đồng Quy, 748

Vạn Tùng, 139, 306

Vân Am, 62

Vân Cái, 1186

Vân Cái Sơn, 1387

Vân Cư, 158, 197, 357, 652, 1102, 1234

Vân Cư Giản, 1416

Vân Cư Hựu, 862

Vân Cư Trí, 194

Vân Cư Ứng, 471, 485, 769, 871, 1069, 1263

Vân Môn, 194, 301, 643, 687, 729, 834, 835, 889, 1050, 1056, 1122, 1183, 1373, 1398, 1403

Vân Nham, 232, 233, 402, 592, 724, 751, 862

Vân Phong Duyệt, 1421

Vật Cách, 586

Văn, Tư, Tu, 958

Văn Hỷ, 35

Văn Thù, 33, 38, 227, 228, 629, 698, 835, 845, 846, 853, 926, 927

Văn Thù Sư Lợi, 15, 34, 222

Văn Toại, 190

Văn Tông, 781

văn vẻ đă rỡ ràng, 1001

vặn tai, 1020

về nguồn, 382, 868, 1448

về quê, 932

về Thức Thứ Tám, 549

Vi Giám Quân, 683

Viên, 1417

Viên Chân Thật, 913

Viên Chiếu, 104, 500

Viên Diệu Minh Tâm, 172

Viên Đốn, 623, 1042

Viên Đốn Tối Thượng, 1430

Viên Giáo, 706

Viên Ngộ, 254, 1001

Viên Thành Thật, 741

Viên Thành Thật Tánh, 741

Viên Thông, 651, 652, 863

Viên Thông Ngộ, 669

Viên Thường, 1339

Viên Trạm, 430

Viên Tri, 1395

Viễn Công, 697

Viễn Hành Địa, 1155

việc bổn phận, 202

Vĩnh Gia, 485

Vĩnh Minh Thọ, 611, 747, 966

Vị, 347, 577, 578, 872

vị lai, 1448

Vị Trần, 665

vịt trời, 700, 702

vóc lụa trắng, 557

Vọng, 514, 515, 618, 619

Vọng Diên, 1406

Vọng Kế, 1392

Vọng Kiến Biệt Nghiệp, 262, 263

Vọng Kiến Đồng Phận, 268

Vọng Lượng Quỉ, 1221

vọng niệm, 1439

Vọng Phát Minh Tánh, 61, 63, 155

vọng tâm, 306

Vọng T́nh, 1437, 1451

vọng trần, 833

Vọng Tưởng, 307, 471, 510, 1429, 1432, 1433, 1434, 1435, 1437, 1438

Vô Biên, 1348

Vô Biên Thân, 19

vô công dụng Đạo, 528

vô hạn, 872

Vô Lậu Đạo, 534

Vô Lậu Học, 934

Vô Lượng Quang Thiên, 1252

Vô Lượng Tịnh Thiên, 1253

Vô Minh, 112, 172, 869

vô minh hiện hành, 62

Vô Ngă, 906

Vô Ngại, 1451

Vô Ngại Trí, 108

Vô Nghiệp, 148

Vô Ngôn, 1370

Vô Nhăn, Tỷ,..., 584

Vô Nhân, 1332

Vô Nhiệt Thiên, 1260

Vô Niệm, 570, 605

Vô Phân Biệt Trí, 630

Vô Phiền Thiên, 1260

Vô Phược Giải Thoát Hồi Hướng, 1126

Vô Sanh, 91, 289, 539, 674, 1402

Vô Sanh Duyên Khởi, 343

Vô Sanh Nhẫn, 742, 753

Vô Sanh Pháp Nhẫn, 646, 1109, 1168, 1383

Vô Sân Hận Hạnh, 1091

Vô Sắc Giới, 1267

Vô Sở Chứng, 1425

Vô Sở Đắc, 516, 1425

Vô Sở Hữu, 668

Vô Sở Hữu Xứ, 1266

Vô Sự, 60, 447, 1448

Vô Tâm, 998

Vô Tâm Vô Đắc, 864

Vô Tận Công Đức Tạng Hồi Hướng, 1118

Vô Tận Hạnh, 1092

Vô Tận Ư, 855

Vô Thường, 1342, 1343, 1346

Vô Thượng, 1000

Vô Thượng Đạo, 1167

Vô Thượng Giác, 448

Vô Thượng Tu Chứng, 849

Vô T́nh, 352

vô t́nh thuyết pháp, 584, 861

Vô Tránh Tam Muội, 177

Vô Trụ, 603, 1008, 1010

Vô Trước, 100, 1249

Vô Trước Hạnh, 1099

Vô Tu Vô Tác, 1114

Vô Tướng, 760, 1364

Vô Tưởng Thiên, 1254

Vô Úy Thí, 852

Vô Vật, 1118

Vô Văn, 1414, 1415

Vô Vi, 1257

Vô Vị Chơn Nhơn, 794

Vốn Diệu, 171

Vốn Tự Không Sanh, 157

vỗ tay, 233

vợ, 1279

vu vạ, 1204

Vua Túc Tông, 176

vui, 1258

vuông, 204

vụng, 640

Vương Tiêu, 1137

Vương Tử Đản Sanh, 1075

vượn, 652

-X-

Xá Lợi Phất, 692, 805, 844

xác chết, 660

Xà Dạ Đa, 708

Xả Cu Thiền, 1256

xe, 543

xem kinh, 26, 259, 1461

Xin dạy nghĩa, 1431

xoa đỉnh, 965

xoay các pháp, 689

xoay cái Biết, 682

xoay cái Thấy, 676

xoay hơi thở, 680

Xoay Lại Cái Nghe, 962

Xuân, 664

Xuất, 235

Xúc, 578, 874

Xúc Thực, 1035

Xúc Trần, 669

Xư, 336

Xứng Tánh, 424

-Y-

Y Tha Chấp, 741

Y Tha Khởi, 741

Y Tha Khởi Chấp, 742

Y Thông, 813

Yết La Lam, 478

yết nam, 1018

ư, 256

Ư Căn, 565, 882

ư huyễn, 756

Ư Nhập, 332

Ư Sanh Thân, 1092, 1322

Ư Thức Giới, 378

ư Tổ Sư, 21, 955

 

GIỚI THIỆU - MỤC LỤC - QUYỂN 1 - QUYỂN 2 - QUYỂN 3 - QUYỂN 4

QUYỂN 5 - QUYỂN 6 - QUYỂN 7 - QUYỂN 8 - QUYỂN 9 - QUYỂN 10 - CHỈ MỤC

 

Copyright ©2005 FITEC & SearchVN. All rights reserved.